Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inaccurate

/in'ækjurit/ IELTSCollins ★ phổ biến #8689

Nghĩa thường dùng

không chính xác, sai sót tính từ

“The inaccurate report misled shareholders significantly.”Báo cáo không chính xác đã đánh lừa các cổ đông đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inaccurate

/in'ækjurit/

tính từ

  • không đúng, sai, trật
Định nghĩa tiếng Anh

a. not exact

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...