inaccurate
/in'ækjurit/ IELTSCollins ★ phổ biến #8689
Nghĩa thường dùng
không chính xác, sai sót
tính từ
“The inaccurate report misled shareholders significantly.”Báo cáo không chính xác đã đánh lừa các cổ đông đáng kể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inaccurate
/in'ækjurit/
tính từ
- không đúng, sai, trật
Định nghĩa tiếng Anh
a. not exact