Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inaction

/in'ækʃn/ Collins ★ phổ biến #14391

Nghĩa thường dùng

sự không hoạt động, sự thiếu hoạt động, sự ì danh từ

“His inaction led to missed opportunities.”Sự không hoạt động của anh ấy đã dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.

Biến thể từ inactions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inaction

/in'ækʃn/

danh từ

  • sự không hoạt động, sự thiếu hoạt động, sự ì
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being inactive

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...