Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inaudible

/in'ɔ:dəbl/ phổ biến #6808
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inaudible

/in'ɔ:dəbl/

tính từ

  • không thể nghe thấy
Định nghĩa tiếng Anh

a. impossible to hear; imperceptible by the ear

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...