incantation
/,inkæn'teiʃn/ GRE phổ biến #20216
Nghĩa thường dùng
câu thần chú, thường dùng trong nghi lễ
danh từ
“The wizard recited ancient incantations.”Nhà phù thủy đã đọc các câu thần chú cổ xưa.
Biến thể từ
incantations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incantation
/,inkæn'teiʃn/
danh từ
- câu thần chú
- sự niệm thần chú
- bùa, bùa phép, ngải
Định nghĩa tiếng Anh
n. a ritual recitation of words or sounds believed to have a magical effect