inclined
/in'klaind/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5609
Nghĩa thường dùng
có xu hướng, thiên về
tính từ
“She is inclined to believe in the supernatural.”Cô ấy có xu hướng tin vào những điều siêu nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inclined
/in'klaind/
tính từ
- có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về; có khuynh hướng, có chiều hướng
- nghiêng dốc
Định nghĩa tiếng Anh
a. (often followed by `to') having a preference, disposition, or tendency a. at an angle to the horizontal or vertical position