Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inclined

/in'klaind/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5609

Nghĩa thường dùng

có xu hướng, thiên về tính từ

“She is inclined to believe in the supernatural.”Cô ấy có xu hướng tin vào những điều siêu nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inclined

/in'klaind/

tính từ

  • có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về; có khuynh hướng, có chiều hướng
  • nghiêng dốc
Định nghĩa tiếng Anh

a. (often followed by `to') having a preference, disposition, or tendency a. at an angle to the horizontal or vertical position

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...