included
Nghĩa thường dùng
“The price is included.”Giá đã bao gồm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
included
/in'klu:did/
tính từ
- bao gồm cả, kể cả
- there are twelve, the children included: có mười hai người kể cả trẻ con
- (thực vật học) không thò ra (nhị hoa)
Định nghĩa tiếng Anh
s. enclosed in the same envelope or package