Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

included

/in'klu:did/ phổ biến #19507

Nghĩa thường dùng

bao gồm tính từ

“The price is included.”Giá đã bao gồm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

included

/in'klu:did/

tính từ

  • bao gồm cả, kể cả
    • there are twelve, the children included: có mười hai người kể cả trẻ con
  • (thực vật học) không thò ra (nhị hoa)
Định nghĩa tiếng Anh

s. enclosed in the same envelope or package

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...