Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incoherent

/,inkou'hiərənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16088
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incoherent

/,inkou'hiərənt/

tính từ

  • không mạch lạc, không rời rạc
    • incoherent ideas: ý nghĩ không mạch lạc
    • incoherent speech: bài nói rời rạc, không mạch lạc
  • nói không mạch lạc, nói lảm nhảm, nói không ăn nhập vào đâu (người say rượu...)
  • táp nham (mớ)
Định nghĩa tiếng Anh

a. without logical or meaningful connection a. (physics) of waves having no stable definite or stable phase relation s. unable to express yourself clearly or fluently

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...