Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #16088

incoherent

/,inkou'hiərənt/

tính từ

  • không mạch lạc, không rời rạc
    • incoherent ideas: ý nghĩ không mạch lạc
    • incoherent speech: bài nói rời rạc, không mạch lạc
  • nói không mạch lạc, nói lảm nhảm, nói không ăn nhập vào đâu (người say rượu...)
  • táp nham (mớ)
Định nghĩa tiếng Anh

a. without logical or meaningful connection\na. (physics) of waves having no stable definite or stable phase relation\ns. unable to express yourself clearly or fluently

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...