incomplete
/,inkəm'pli:t/ Collins ★ phổ biến #6938
Nghĩa thường dùng
không hoàn chỉnh
tính từ
“The report was incomplete and needed more data.”Báo cáo không hoàn chỉnh và cần thêm dữ liệu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incomplete
/,inkəm'pli:t/
tính từ
- thiếu, chưa đầy đủ
- chưa hoàn thành, chưa xong
Định nghĩa tiếng Anh
a. not complete or total; not completed s. not yet finished