Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incomplete

/,inkəm'pli:t/ Collins ★ phổ biến #6938

Nghĩa thường dùng

không hoàn chỉnh tính từ

“The report was incomplete and needed more data.”Báo cáo không hoàn chỉnh và cần thêm dữ liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incomplete

/,inkəm'pli:t/

tính từ

  • thiếu, chưa đầy đủ
  • chưa hoàn thành, chưa xong
Định nghĩa tiếng Anh

a. not complete or total; not completed s. not yet finished

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...