inconclusive
/,inkən'klu:siv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14046
Nghĩa thường dùng
chưa có kết luận, không đủ để kết luận
tính từ
“The audit results were inconclusive and need revision.”Kết quả kiểm toán chưa có kết luận và cần xem xét lại.
Biến thể từ
inconclusives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inconclusive
/,inkən'klu:siv/
tính từ
- không đi đến kết luận, bỏ lửng; không quyết định, không xác định; không thuyết phục được
- inconclusive argument: lý lẽ lửng lơ không thuyết phục được
- inconclusive evidence: chứng cớ không xác định (không thuyết phục được)
- không đem lại kết quả cuối cùng
- an inconclusive experiment: một cuộc thí nghiệm không có kết quả
Định nghĩa tiếng Anh
a. not conclusive; not putting an end to doubt or question