Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incongruity

/,inkɔɳ'gru:iti/ TOEFLGRE phổ biến #19783

“incongruities” là số nhiều của incongruity — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

sự không phù hợp, sự không tương thích danh từ

“The incongruity of his statements raised many questions.”Sự không phù hợp trong các phát biểu của anh ta đã đặt ra nhiều câu hỏi.

Biến thể từ incongruities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incongruity

/,inkɔɳ'gru:iti/

danh từ

  • (như) incongruousness
  • điều không thích hợp, điều phi lý
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of disagreeing; being unsuitable and inappropriate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...