Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inconsequential

/in,kɔnsi'kwenʃəl/ GRE phổ biến #15884

Nghĩa thường dùng

Không đáng kể, không quan trọng tính từ

“We often worry about inconsequential things instead of focusing on what truly matters.”Chúng ta thường lo lắng về những điều không đáng kể thay vì tập trung vào những gì thực sự quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inconsequential

/in,kɔnsi'kwenʃəl/

tính từ

  • không hợp lý, không lôgic ((cũng) inconsequent)
  • không quan trọng, vụn vặt, tầm thường
Định nghĩa tiếng Anh

s. not following logically as a consequence

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...