inconvenience
/,inkən'vi:njəns/ Collins ★ phổ biến #10754
“inconveniencing” là hiện tại phân từ của inconvenience — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sự bất tiện; phiền hà
danh từ
“We regret any inconvenience caused by this change.”Chúng tôi xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện nào do thay đổi này gây ra.
Biến thể từ
inconveniences số nhiều
inconvenienced quá khứ phân từ
inconvenienced quá khứ
inconveniencing hiện tại phân từ
inconveniences ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inconvenience
/,inkən'vi:njəns/
danh từ
- sự bất tiện, sự phiền phức
- to cause inconvenience to someone: làm phiền ai
ngoại động từ
- làm phiền, quấy rầy
Định nghĩa tiếng Anh
n. an inconvenient discomfort n. the quality of not being useful or convenient