incorporeal
/,inkɔ:'pɔ:riəl/ GRE phổ biến #35032
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incorporeal
/,inkɔ:'pɔ:riəl/
tính từ
- vô hình, vô thể
- (thuộc) thần linh, (thuộc) thiên thần
- (pháp lý) không cụ thể
- incorporeal hereditament: gia tài không cụ thể
Định nghĩa tiếng Anh
a. without material form or substance