incremental
Nghĩa thường dùng
“I believe that making incremental changes in our daily routines can greatly improve our lives.”Tôi tin rằng việc thực hiện những thay đổi gia tăng trong thói quen hàng ngày có thể cải thiện cuộc sống của chúng ta rất nhiều.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incremental
/,inkri'mentəl/
tính từ
- (thuộc) sự lớn lên
- (thuộc) tiền lãi, (thuộc) tiền lời
Định nghĩa tiếng Anh
s. increasing gradually by regular degrees or additions