Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incubate

/'inkjubeit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #18723

Nghĩa thường dùng

giữ ấm để trứng nở động từ

“Farmers are incubating chicken eggs to increase their flock.”Những người nông dân đang ấp trứng gà để tăng đàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incubate

/'inkjubeit/

ngoại động từ

  • ấp (trứng)
  • (y học) ủ (bệnh)
  • nuôi (trẻ sơ sinh) trong lồng ấp

nội động từ

  • ấp trứng
Định nghĩa tiếng Anh

v. grow under conditions that promote development

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...