incurve
/'in'kə:v/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incurve
/'in'kə:v/
ngoại động từ
- uốn cong vào, bẻ cong vào
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To bend; to curve; to make crooked.
Từ điển Anh–Việt
112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. t. To bend; to curve; to make crooked.
Đang tải...