indecency
/in'di:snsi/ phổ biến #22897
Biến thể từ
indecencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indecency
/in'di:snsi/
danh từ
- sự không đứng dắn, sự không đoan trang, sự không tề chỉnh; sự không hợp với khuôn phép
- sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự sỗ sàng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being indecent n. an indecent or improper act