indecision
/,indi'siʤn/ Collins ★ phổ biến #17586
Nghĩa thường dùng
sự do dự, sự thiếu quả quyết
danh từ
“Her indecision about which job to take caused her a lot of stress.”Sự do dự của cô ấy về việc chọn công việc nào đã gây cho cô ấy nhiều căng thẳng.
Biến thể từ
indecisions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indecision
/,indi'siʤn/
danh từ
- sự do dự, sự thiếu quả quyết
Định nghĩa tiếng Anh
n. doubt concerning two or more possible alternatives or courses of action