Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indecision

/,indi'siʤn/ Collins ★ phổ biến #17586

Nghĩa thường dùng

sự do dự, sự thiếu quả quyết danh từ

“Her indecision about which job to take caused her a lot of stress.”Sự do dự của cô ấy về việc chọn công việc nào đã gây cho cô ấy nhiều căng thẳng.

Biến thể từ indecisions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indecision

/,indi'siʤn/

danh từ

  • sự do dự, sự thiếu quả quyết
Định nghĩa tiếng Anh

n. doubt concerning two or more possible alternatives or courses of action

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...