Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indestructible

/,indi'tə:minəbl/ phổ biến #20106
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indestructible

/,indi'tə:minəbl/

tính từ

  • không thể phá huỷ được; không thể huỷ diệt được; rất bền vững
Định nghĩa tiếng Anh

a. not easily destroyed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...