Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indicative

/in'dikətiv/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9866

Nghĩa thường dùng

biểu thị, cho thấy tính từ

“The results are indicative of a larger trend in climate change.”Kết quả cho thấy một xu hướng lớn hơn trong biến đổi khí hậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indicative

/in'dikətiv/

tính từ

  • chỉ
  • tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị
  • (ngôn ngữ học) indicative mood lối trình bày

danh từ

  • (ngôn ngữ học) lối trình bày
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to the mood of verbs that is used simple in declarative statements s. (usually followed by `of') pointing out or revealing clearly

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...