Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indiscriminate

/,indis'kriminit/ Collins ★ phổ biến #16321

Nghĩa thường dùng

không phân biệt, không chọn lọc tính từ

“The indiscriminate use of plastic is harmful to the environment.”Việc sử dụng nhựa không phân biệt gây hại cho môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indiscriminate

/,indis'kriminit/

tính từ

  • không phân biệt, bừa bãi
    • an indiscriminate bombing: một cuộc ném bom bừa bãi
    • to deal out indiscriminate blows: đấm bạt mạng
    • to be indiscriminate in making friends: kết bạn bừa bãi
Định nghĩa tiếng Anh

s. failing to make or recognize distinctions a. not marked by fine distinctions

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...