Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indispose

/,indis'pouz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indispose

/,indis'pouz/

ngoại động từ

  • (: for, to) làm cho không thích hợp, làm cho không đủ khả năng, làm cho không đủ tư cách
    • to indispose someone for something; to indispose someone to do something: làm cho ai không thích hợp với công việc gì
  • (: towards, from...) làm cho có ác cảm, làm cho ghét, làm cho không ưa
    • to indispose someone towards something: làm cho ai có ác cảm với cái gì
  • ((thường) động tính từ quá khứ) làm khó ở, làm se mình
Định nghĩa tiếng Anh

v. make unwilling v. cause to feel unwell

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...