Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indistinct

/,indis'tiɳkt/ phổ biến #17925
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indistinct

/,indis'tiɳkt/

tính từ

  • không rõ ràng, phảng phất, lờ mờ
Định nghĩa tiếng Anh

a. not clearly defined or easy to perceive or understand

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...