Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indolent

/'indələnt/ TOEFLGRE phổ biến #26808

Nghĩa thường dùng

lười biếng, không chịu làm việc tính từ

“He is an indolent student.”Anh ấy là một sinh viên lười biếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indolent

/'indələnt/

tính từ

  • lười biếng, biếng nhác
  • (y học) không đau
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of tumors, e.g.) slow to heal or develop and usually painless

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...