indolent
/'indələnt/ TOEFLGRE phổ biến #26808
Nghĩa thường dùng
lười biếng, không chịu làm việc
tính từ
“He is an indolent student.”Anh ấy là một sinh viên lười biếng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indolent
/'indələnt/
tính từ
- lười biếng, biếng nhác
- (y học) không đau
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of tumors, e.g.) slow to heal or develop and usually painless