Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

induced

/in'dju:st/ phổ biến #23203

Nghĩa thường dùng

gây ra động từ

“The medication induced sleep.”Thuốc đã gây ra giấc ngủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

induced

//

  • cảm sinh, cảm ứng
Định nghĩa tiếng Anh

a. brought about or caused; not spontaneous

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...