Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inductive

/in'dʌktiv/ phổ biến #20226

Nghĩa thường dùng

quy nạp tính từ

“Inductive reasoning generalizes from cases.”Lập luận quy nạp tổng quát hóa từ các trường hợp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inductive

/in'dʌktiv/

tính từ

  • quy nạp
    • the inductive method: phương pháp quy nạp
  • (điện học) cảm ứng
    • inductive current: dòng điện cảm ứng
Định nghĩa tiếng Anh

a. arising from inductance a. of reasoning; proceeding from particular facts to a general conclusion s. inducing or influencing; leading on

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...