Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

industrious

/in'dʌstriəs/ TOEFLGRE phổ biến #18792

Nghĩa thường dùng

chăm chỉ, siêng năng, cần mẫn tính từ

“The industrious intern completed three projects in one month.”Thực tập sinh chăm chỉ hoàn thành ba dự án trong một tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

industrious

/in'dʌstriəs/

tính từ

  • cần cù, siêng năng
Định nghĩa tiếng Anh

s characterized by hard work and perseverance s working hard to promote an enterprise

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...