Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inevitably

/in'evitәbli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #4649

Nghĩa thường dùng

không thể tránh khỏi, tất yếu trạng từ

“Rapid expansion inevitably creates operational challenges.”Mở rộng nhanh chóng tất yếu tạo ra các thách thức vận hành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inevitably

//

* phó từ
  • chắc hẳn, chắc chắn
Định nghĩa tiếng Anh

r. in such a manner as could not be otherwise

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...