Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

necessarily

/'nesisərili/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1957

Nghĩa thường dùng

cần thiết trạng từ

“Success does not necessarily mean happiness.”Thành công không nhất thiết có nghĩa là hạnh phúc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

necessarily

/'nesisərili/

phó từ

  • tất yếu, nhất thiết
    • not necessarily: không nhất thiết, chưa hẳn chưa hẳn đã là
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an essential manner r. as a highly likely consequence

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...