necessarily
/'nesisərili/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1957
Nghĩa thường dùng
cần thiết
trạng từ
“Success does not necessarily mean happiness.”Thành công không nhất thiết có nghĩa là hạnh phúc.
Đồng nghĩa
inevitablyautomaticallyof courseperforce
Trái nghĩa
possiblyoptionally
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
necessarily
/'nesisərili/
phó từ
- tất yếu, nhất thiết
- not necessarily: không nhất thiết, chưa hẳn chưa hẳn đã là
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an essential manner r. as a highly likely consequence