certainly
/'sə:tnli/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #664
Nghĩa thường dùng
chắc chắn
trạng từ
“I will certainly help you.”Tôi chắc chắn sẽ giúp bạn.
Đồng nghĩa
definitelysurelyabsolutely
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
certainly
/'sə:tnli/
phó từ
- chắc, nhất định
- a well conducted people's war will certainly be successful: một cuộc chiến tranh nhân dân có sự lãnh đạo đúng đắn nhất định sẽ thắng
- hẳn thế, hẳn đi, hẳn là thế, tất nhiên, dĩ nhiên (dùng trong câu trả lời)
- may I visit him? - yes, certainly: tôi có thể đến thăm ông ta được không? tất nhiên là được
Định nghĩa tiếng Anh
r definitely or positively (`sure' is sometimes used informally for `surely')