Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infantry

/'infəntri/ GRECollins ★★ phổ biến #9464
Biến thể từ infantries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infantry

/'infəntri/

danh từ

  • (quân sự) bộ binh
Định nghĩa tiếng Anh

n. an army unit consisting of soldiers who fight on foot

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...