Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infective

/in'fekʃəs/ phổ biến #34979
Biến thể từ infectives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infective

/in'fekʃəs/

tính từ

  • lây, nhiễm
  • (y học) nhiễm trùng; lây nhiễm
    • infectious disease: bệnh nhiễm trùng
  • lan truyền (tình cảm...), dễ lây
    • an infectious laugh: tiếng cười dễ lây
Định nghĩa tiếng Anh

s. able to cause disease

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...