infernal
/in'fə:nl/
tính từ
- (thuộc) địa ngục; ở địa ngục
- quỷ quái
- (thông tục) ghê gớm; trời đánh thánh vật
Định nghĩa tiếng Anh
n. an inhabitant of Hell\na. characteristic of or resembling Hell\na. of or pertaining to or characteristic of a very uncontrolled and intense fire