Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infestation

/,infes'teiʃn/ phổ biến #16718

Nghĩa thường dùng

sự xâm nhập, sự nhiễm bệnh danh từ

“The house had a serious infestation of termites.”Ngôi nhà bị nhiễm nặng bởi mối.

Biến thể từ infestations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infestation

/,infes'teiʃn/

danh từ

  • sự tràn vào quấy phá, sự tràn vào phá hoại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being invaded or overrun by parasites n. a swarm of insects that attack plants

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...