inflame
/in'fleim/ GRECollins ★ phổ biến #13961
Biến thể từ
inflamed quá khứ phân từ
inflamed quá khứ
inflaming hiện tại phân từ
inflames ngôi 3 số ít
inflames số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inflame
/in'fleim/
ngoại động từ
- đốt, châm lửa vào
- khích động mạnh
- làm nóng bừng, làm đỏ bừng
- (y học) làm viêm, làm sưng tấy
nội động từ
- cháy
- bị khích động mạnh
- nóng bừng, đỏ bừng
- (y học) viêm, sưng tấy
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause inflammation in v. arouse or excite feelings and passions v. become inflamed; get sore