Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

inflexion

/in'flekʃn/

danh từ

  • chỗ cong, góc cong
  • (toán học) sự uốn
  • (âm nhạc) sự chuyển điệu
  • (ngôn ngữ học) biến tố
Biến thể từ inflexions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a change in the form of a word (usually by adding a suffix) to indicate a change in its grammatical function

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...