Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inflow

/'inflou/ Collins ★ phổ biến #15695

Nghĩa thường dùng

dòng tiền vào danh từ

“The inflow of cash is increasing.”Dòng tiền vào đang tăng lên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inflow

/'inflou/

danh từ

  • sự chảy vào trong
  • dòng vào
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of flowing in

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...