inflow
/'inflou/ Collins ★ phổ biến #15695
Nghĩa thường dùng
dòng tiền vào
danh từ
“The inflow of cash is increasing.”Dòng tiền vào đang tăng lên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inflow
/'inflou/
danh từ
- sự chảy vào trong
- dòng vào
Định nghĩa tiếng Anh
n. the process of flowing in