Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

informative

/in'fɔ:mətiv/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10780

Nghĩa thường dùng

cung cấp thông tin tính từ

“The lecture was very informative and engaging.”Bài giảng rất mang tính thông tin và hấp dẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

informative

/in'fɔ:mətiv/

tính từ

  • cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu
  • có tác dụng nâng cao kiến thức
Định nghĩa tiếng Anh

a. providing or conveying information

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...