Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infrequent

/in'fri:kwənt/ Collins ★ phổ biến #14702

Nghĩa thường dùng

ít xảy ra, hiếm khi xảy ra, không thường xuyên tính từ

“She makes infrequent visits to her hometown.”Cô ấy thỉnh thoảng mới về thăm quê.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infrequent

/in'fri:kwənt/

tính từ

  • ít xảy ra, hiếm khi xảy ra, không thường xuyên
Định nghĩa tiếng Anh

a. not frequent; not occurring regularly or at short intervals

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...