Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infuse

/in'fju:z/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8860

Nghĩa thường dùng

thêm vào, làm cho thấm nhuần động từ

“The chef is infusing the dish with herbs.”Đầu bếp đang thêm thảo mộc vào món ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infuse

/in'fju:z/

ngoại động từ

  • rót, đổ
  • pha (trà)
  • truyền (sự phấn khởi, sức sống...)
    • to infuse zeal into somebody: truyền lòng sốt sắng cho ai

nội động từ

  • ngấm
    • let it infuse far another five minutes: để cho ngấm độ năm phút nữa
Định nghĩa tiếng Anh

v. undergo the process of infusion v. introduce into the body through a vein, for therapeutic purposes

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...