infuse
/in'fju:z/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8860
Nghĩa thường dùng
thêm vào, làm cho thấm nhuần
động từ
“The chef is infusing the dish with herbs.”Đầu bếp đang thêm thảo mộc vào món ăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
infuse
/in'fju:z/
ngoại động từ
- rót, đổ
- pha (trà)
- truyền (sự phấn khởi, sức sống...)
- to infuse zeal into somebody: truyền lòng sốt sắng cho ai
nội động từ
- ngấm
- let it infuse far another five minutes: để cho ngấm độ năm phút nữa
Định nghĩa tiếng Anh
v. undergo the process of infusion v. introduce into the body through a vein, for therapeutic purposes