ingenious
/in'dʤi:njəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11520
Nghĩa thường dùng
khéo léo; sáng tạo; tài tình
tính từ
“The engineer devised an ingenious solution to the supply chain problem.”Kỹ sư đã nghĩ ra một giải pháp tài tình cho vấn đề chuỗi cung ứng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ingenious
/in'dʤi:njəs/
tính từ
- khéo léo
- tài tình, mưu trí
Định nghĩa tiếng Anh
s showing inventiveness and skill