Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ingenious

/in'dʤi:njəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11520

Nghĩa thường dùng

khéo léo; sáng tạo; tài tình tính từ

“The engineer devised an ingenious solution to the supply chain problem.”Kỹ sư đã nghĩ ra một giải pháp tài tình cho vấn đề chuỗi cung ứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ingenious

/in'dʤi:njəs/

tính từ

  • khéo léo
  • tài tình, mưu trí
Định nghĩa tiếng Anh

s showing inventiveness and skill

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...