Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inhabited

/in'hæbitid/ phổ biến #23441

Nghĩa thường dùng

được cư trú tính từ

“The island is inhabited by many species.”Hòn đảo này có nhiều loài sinh sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inhabited

/in'hæbitid/

tính từ

  • có người ở
Định nghĩa tiếng Anh

a. having inhabitants; lived in

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...