inhabited
/in'hæbitid/ phổ biến #23441
Nghĩa thường dùng
được cư trú
tính từ
“The island is inhabited by many species.”Hòn đảo này có nhiều loài sinh sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inhabited
/in'hæbitid/
tính từ
- có người ở
Định nghĩa tiếng Anh
a. having inhabitants; lived in