Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inhibitor

/in'hibitə/ GRE phổ biến #12876
Biến thể từ inhibitors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inhibitor

/in'hibitə/

danh từ

  • (hoá học) chất ức chế
  • (như) inhibiter
Định nghĩa tiếng Anh

n. a substance that retards or stops an activity

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...