inhibitor
/in'hibitə/ GRE phổ biến #12876
Biến thể từ
inhibitors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inhibitor
/in'hibitə/
danh từ
- (hoá học) chất ức chế
- (như) inhibiter
Định nghĩa tiếng Anh
n. a substance that retards or stops an activity