Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inhumane

/,inhju:'mein/ GRE phổ biến #19515

Nghĩa thường dùng

không có lòng thương người; độc ác tính từ

“The inhumane treatment of prisoners is unacceptable.”Sự đối xử độc ác với các tù nhân là không thể chấp nhận được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inhumane

/,inhju:'mein/

tính từ

  • không có lòng thương người; độc ác
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking and reflecting lack of pity or compassion; this explains much of the misery and suffering in the world"

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...