inhumane
/,inhju:'mein/ GRE phổ biến #19515
Nghĩa thường dùng
không có lòng thương người; độc ác
tính từ
“The inhumane treatment of prisoners is unacceptable.”Sự đối xử độc ác với các tù nhân là không thể chấp nhận được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inhumane
/,inhju:'mein/
tính từ
- không có lòng thương người; độc ác
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking and reflecting lack of pity or compassion; this explains much of the misery and suffering in the world"