inimical
/i'nimikəl/ GRE phổ biến #23505
Nghĩa thường dùng
thù địch, gây hại, đối kháng
tính từ
“Such short-term thinking is inimical to sustainable growth.”Lối suy nghĩ ngắn hạn như vậy gây hại cho sự tăng trưởng bền vững.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inimical
/i'nimikəl/
tính từ
- thù địch; không thân thiện
- độc hại
Định nghĩa tiếng Anh
s not friendly