Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inimical

/i'nimikəl/ GRE phổ biến #23505

Nghĩa thường dùng

thù địch, gây hại, đối kháng tính từ

“Such short-term thinking is inimical to sustainable growth.”Lối suy nghĩ ngắn hạn như vậy gây hại cho sự tăng trưởng bền vững.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inimical

/i'nimikəl/

tính từ

  • thù địch; không thân thiện
  • độc hại
Định nghĩa tiếng Anh

s not friendly

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...