injunction
/in'dʤʌɳkʃn/ GRECollins ★ phổ biến #9935
Nghĩa thường dùng
lệnh cấm của tòa án
danh từ
“The court issued an injunction to stop the sale.”Tòa án ban hành lệnh cấm ngừng việc bán hàng.
Biến thể từ
injunctions số nhiều
Trái nghĩa
permissionauthorization
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
injunction
/in'dʤʌɳkʃn/
danh từ
- lệnh huấn thị
- (pháp lý) lệnh của toà (cấm hoặc bắt làm gì)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a formal command or admonition n. (law) a judicial remedy issued in order to prohibit a party from doing or continuing to do a certain activity