Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

injunction

/in'dʤʌɳkʃn/ GRECollins ★ phổ biến #9935

Nghĩa thường dùng

lệnh cấm của tòa án danh từ

“The court issued an injunction to stop the sale.”Tòa án ban hành lệnh cấm ngừng việc bán hàng.

Biến thể từ injunctions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

injunction

/in'dʤʌɳkʃn/

danh từ

  • lệnh huấn thị
  • (pháp lý) lệnh của toà (cấm hoặc bắt làm gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a formal command or admonition n. (law) a judicial remedy issued in order to prohibit a party from doing or continuing to do a certain activity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...