Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

injured

/'indʤəd/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5517

Nghĩa thường dùng

bị thương tính từ

“The injured player was taken to the hospital.”Cầu thủ bị thương đã được đưa đến bệnh viện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

injured

/'indʤəd/

tính từ

  • bị tổn thương, bị làm hại, bị thương
  • bị xúc phạm
  • tỏ vẻ bị xúc phạm, tỏ vẻ mếch lòng
    • in an injured voice: với giọng nói tỏ ra mếch lòng
Định nghĩa tiếng Anh

a. harmed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...