injured
/'indʤəd/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5517
Nghĩa thường dùng
bị thương
tính từ
“The injured player was taken to the hospital.”Cầu thủ bị thương đã được đưa đến bệnh viện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
injured
/'indʤəd/
tính từ
- bị tổn thương, bị làm hại, bị thương
- bị xúc phạm
- tỏ vẻ bị xúc phạm, tỏ vẻ mếch lòng
- in an injured voice: với giọng nói tỏ ra mếch lòng
Định nghĩa tiếng Anh
a. harmed