Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inlander

/'inləndə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inlander

/'inləndə/

danh từ

  • dân vùng nội địa
Định nghĩa tiếng Anh

a situated away from an area's coast or border

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...