Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inlet

/'inlet/ Collins ★ phổ biến #13676
Biến thể từ inlets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inlet

/'inlet/

danh từ

  • vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo)
  • vật khảm, vật dát; vật lắp vào, vật lồng vào
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối vào
Định nghĩa tiếng Anh

n. an arm off of a larger body of water (often between rocky headlands)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...