Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innit

/'ɪnɪt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

innit

//

  • (Anh không chuẩn) isn't it - dùng ở cuối một đoạn phát biểu để biểu thị sự đồng ý hoặc nhấn mạnh
    • Well, that's up to them innit ?:ờ, tùy ở họ thôi, có phải không?

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...